E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shipping”

72 câu thật có từ shipping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shipping nghĩa là vận chuyển. shipping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the commercial enterprise of moving goods and materials. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shipping

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • While we were sitting side by side sewing, this afternoon, we talked of many things--ships and shipping, and foreign ports.

    Từ trong câu: shipping, sit, side, sew, afternoon, talk, many, thing

    Arthur Mason, The Flying Bo'sun: A Mystery of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #40572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Last Friday night, two of our fire vessels (a Sloop and Schooner) made an attempt upon the shipping up the river.

    Từ trong câu: friday, shipping, last, night, fire, vessel, make, attempt

    Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the shipping in the world seemed going Londonward in those days.

    Từ trong câu: world, ship, shipping, those, seem, go, day

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipping trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ shipping hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shipping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shipping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipping?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipping: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.