Câu tiếng Anh có từ “shipping”
86 câu thật có từ shipping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shipping nghĩa là vận chuyển. shipping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the commercial enterprise of moving goods and materials. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shipping
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
What we’re after is good live young moose that will stand shipping.”
Từ trong câu: shipping, good, live, young, stand, ship
Roy J. Snell, The Crystal Ball A Mystery Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #44062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Important dislocations will be felt in the fields of shipping and banking.
Từ trong câu: banking, shipping, important, feel, field, ship, bank
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With abundance of shipping which we formerly lacked, equality with European freight rates must be maintained or competition will be impossible.
Từ trong câu: freight, competition, shipping, equality, abundance, formerly, ship, lack
Annie S. Peck, Industrial and commercial South America. Nguồn: Project Gutenberg #72488. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipping trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ shipping hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shipping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shipping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipping: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.