Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shipping”

86 câu thật có từ shipping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shipping nghĩa là vận chuyển. shipping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the commercial enterprise of moving goods and materials. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shipping

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He would advise shipping black and red raspberries in pint boxes; blackberries and strawberries in quart boxes.

    Từ trong câu: pint, raspberry, strawberry, shipping, advise, ship, black, red

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An even more complete version would arrive in shipping containers, immediately ready to work once unpacked.

    Từ trong câu: version, ship, ready, immediately, shipping, arrive, container, unpack

    «Seed Factories/Notes9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295428 (bản sửa đổi 4650253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipping trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ shipping hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipping?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipping: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.