Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “session”
404 câu thật có từ session hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: session nghĩa là phiên. session là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a meeting for execution of a group's functions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ session
The session lasted one hour, including the warm-up, the eight exercises, and the cool-down.
Từ trong câu: session, last, hour, include, warm, up, eight, exercise
«Exercise as it relates to Disease/Resistance training and the effects it has on preventing metabolic syndrome in morbid obesity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437003 (bản sửa đổi 3986768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sessions can cover anything from free form discussion, short readings, videos, and any other interesting material suggested by members of the course.
Từ trong câu: session, cover, anything, free, form, discussion, short, read
«Arbitrary Hour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58795 (bản sửa đổi 2361589). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Day after day, when the session was drawing to a close, women went to the state-house expecting to hear the question debated.
Từ trong câu: debate, day, session, draw, close, woman, go, state
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the autumn came and I returned to London for the winter session at St. Luke’s I got into the habit of going every Saturday.
Từ trong câu: habit, every, autumn, session, saturday, return, come, winter
W. Somerset Maugham, Cakes and ale. Nguồn: Project Gutenberg #78723. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng session
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- session of congress309 lần
- kirk session168 lần
- training session300 lần
- petty session138 lần
- therapy session102 lần
- session of parliament202 lần
- quarter session381 lần
- parliamentary session78 lần
- brainstorming session51 lần
- recording session65 lần
- legislative session53 lần
- extra session108 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ session
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ session trong kho câu?
- Kho câu có 404 câu có từ session hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ session xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ session gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ session?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ session: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (27 câu), Tương lai với will (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.