Câu tiếng Anh có từ “sensory”
105 câu thật có từ sensory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sensory nghĩa là giác quan. sensory là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of a nerve fiber or impulse originating outside and passing toward the central nervous system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sensory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Sound, for instance, is not a mere sensation in itself, apart from sensory-motor coordination.
Từ trong câu: sensory, coordination, sound, instance, mere, sensation, itself, apart
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But they can't use their extra-sensory powers without training."
Từ trong câu: sensory, use, extra, power, train
Alan Edward Nourse, The Brain Sinner. Nguồn: Project Gutenberg #63759. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The consciousness of effort, Dewey says, is not something added to the effort, but is itself a certain condition existing in the sensory quales.
Từ trong câu: sensory, consciousness, effort, something, add, itself, certain, condition
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not an overwhelming or vividly striking phenomenon but rather a gentle, sensory warmth that accompanied specific musical notes.
Từ trong câu: vividly, overwhelm, strike, phenomenon, rather, gentle, sensory, warmth
«Synesthetic Explorations: An Autoethnographic Study on Music, Color, and Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307160 (bản sửa đổi 2812719). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sensory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sensory neurons | 56 lần |
| sensory inputs | 48 lần |
| sensory input | 141 lần |
| sensory modalities | 26 lần |
| sensory stimuli | 46 lần |
| sensory deprivation | 32 lần |
| sensory organs | 73 lần |
| sensory receptors | 33 lần |
| sensory stimulation | 29 lần |
| sensory processing | 63 lần |
| sensory cues | 23 lần |
| sensory neuron | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensory trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ sensory hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sensory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensory: can và could (10 câu), Câu phủ định (4 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.