Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sensory”

105 câu thật có từ sensory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sensory nghĩa là giác quan. sensory là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of a nerve fiber or impulse originating outside and passing toward the central nervous system. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sensory

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Give a good pagan tomcat a man’s body and sensory capacity, and how long do you suppose he would remain a plumber?

    Từ trong câu: sensory, plumber, give, good, body, capacity, long, suppose

    Theodore Dreiser, Hey Rub-a-dub-dub: A Book of the Mystery and Wonder and Terror of Life. Nguồn: Project Gutenberg #67059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because of the paralysis of the sensory muscles, the child's conscious mind would remain blank.

    Từ trong câu: paralysis, sensory, because, muscle, conscious, mind, remain, blank

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sensory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sensory neurons56 lần
sensory inputs48 lần
sensory input141 lần
sensory modalities26 lần
sensory stimuli46 lần
sensory deprivation32 lần
sensory organs73 lần
sensory receptors33 lần
sensory stimulation29 lần
sensory processing63 lần
sensory cues23 lần
sensory neuron18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sensory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sensory trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ sensory hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sensory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sensory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sensory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sensory: can và could (10 câu), Câu phủ định (4 câu), Câu bị động có by (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.