Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scornful”

120 câu thật có từ scornful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scornful nghĩa là khinh bỉ. scornful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scornful

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Don't choose a scornful false friend, for he will steal your goods and deny the theft.

    Từ trong câu: scornful, theft, choose, false, friend, steal, goods, deny

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "Why will I what?" he said, facing suddenly toward her, and looking down with a fierce, scornful determination.

    Từ trong câu: scornful, face, suddenly, toward, look, down, fierce, determination

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then you'll see how they'll make fun of you; even worse than Tinette, and you ought to have seen what she was like when she was scornful."

    Từ trong câu: scornful, fun, see, make, even, bad, ought, like

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scornful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scornful laugh613 lần
scornful incredulity41 lần
scornful curl51 lần
scornful toss41 lần
scornful smile423 lần
scornful glances56 lần
scornful laughter122 lần
scornful rejection20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scornful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scornful trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ scornful hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scornful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scornful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scornful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scornful: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.