Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scornful”

120 câu thật có từ scornful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scornful nghĩa là khinh bỉ. scornful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scornful

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Well, Mr Clare found this out, and spoke quite scornful to the poor girl for days.

    Từ trong câu: scornful, well, mr, find, out, speak, quite, poor

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scornful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scornful laugh613 lần
scornful incredulity41 lần
scornful curl51 lần
scornful toss41 lần
scornful smile423 lần
scornful glances56 lần
scornful laughter122 lần
scornful rejection20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scornful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scornful trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ scornful hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scornful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scornful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scornful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scornful: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.