Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scholarship”

184 câu thật có từ scholarship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scholarship nghĩa là học bổng. scholarship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: financial aid provided to a student on the basis of academic merit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scholarship

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Mr. Perkins was a man of the finest capacities, and of large and genial scholarship.

    Từ trong câu: scholarship, capacity, mr, man, fine, large

    Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science - Volume 1, No. 6, August 5, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those articles are of the highest value, displaying accuracy of Chinese scholarship and an extensive knowledge of Buddhism.

    Từ trong câu: scholarship, article, high, value, display, accuracy, extensive, knowledge

    337?-422? Faxian, A Record of Buddhistic Kingdoms Being an account by the Chinese monk Fa-hsien of travels in India and Ceylon (A.D. 399-414) in search of the Buddhist books of discipline. Nguồn: Project Gutenberg #2124. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had no scholarship, but his mind was well ordered, and his appreciation of natural and artistic beauty was of the keenest.

    Từ trong câu: artistic, scholarship, appreciation, mind, well, order, natural, beauty

    Gerald Cumberland, Set Down in Malice: A Book of Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #61437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The highest scholarship pronounces it fiction, while certain orthodox writers admit the fact “that God used prevailing but unreal fancies to teach important truths.”

    Từ trong câu: unreal, high, scholarship, pronounce, fiction, certain, writer, admit

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scholarship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
balliol scholarship28 lần
digital scholarship76 lần
nightingale scholarship22 lần
scholarship ecosystem14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scholarship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scholarship trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ scholarship hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scholarship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scholarship gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scholarship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scholarship: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (24 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.