Câu tiếng Anh có từ “salesman”
152 câu thật có từ salesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salesman nghĩa là người bán hàng. salesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a man salesperson. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salesman
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The salesman must establish on the outset whether the prospects can afford to buy.
Từ trong câu: salesman, outset, establish, whether, prospect, afford, buy
«Introduction to Business/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46691 (bản sửa đổi 3269849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pavarotti had to earn money, so he became a teacher, and then an insurance salesman.
Từ trong câu: salesman, earn, money, become, teacher, insurance
«Luciano Pavarotti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69930 (bản sửa đổi 10726405). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I was never a good hand at making a bargain, and when I had to sell things, I was just as bad a salesman.
Tôi chưa bao giờ là người giỏi trong việc mặc cả, và khi phải bán đồ, tôi cũng là một người bán hàng tệ không kém.
Từ trong câu: salesman, never, good, hand, make, bargain, sell, thing
George Manville Fenn, Seven Frozen Sailors. Nguồn: Project Gutenberg #32932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The salesman must look well to his laurels if he hopes to compete successfully with the letter as a selling medium.
Từ trong câu: compete, successfully, salesman, look, well, hope, letter, sell
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salesman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| traveling salesman | 74 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salesman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salesman trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ salesman hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salesman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salesman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salesman: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.