Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “robustly”

29 câu thật có từ robustly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: robustly nghĩa là mạnh mẽ. robustly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a robust manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ robustly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Then he would robustly proclaim his innocence—aye, and fight for it with all his might.

    Từ trong câu: robustly, proclaim, fight

    Frederic Stewart Isham, Nothing But the Truth. Nguồn: Project Gutenberg #43916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, the impact of this warning might be robustly negative.

    Tuy nhiên, tác động của cảnh báo này có thể rất tiêu cực.

    Từ trong câu: robustly, however, impact, warn, negative

    «Textbook of Psychiatry/Mood Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190558 (bản sửa đổi 4667858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He might be as alive as herself to the direct demands of duty, but of its imaginative claims he was robustly unconscious.

    Từ trong câu: robustly, alive, herself, direct, demand, duty, claim, unconscious

    Edith Wharton, Sanctuary. Nguồn: Project Gutenberg #7517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Good-bye to ambition, I thought, and ate heartily, considering robustly the while how far lower than the general level I might avoid falling.

    Từ trong câu: robustly, good, bye, ambition, think, eat, consider, far

    George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looked robustly well, and wore a new rough tweed suit such as one of the gentry might tramp about muddy roads and fields in.

    Từ trong câu: robustly, look, well, wear, new, rough, suit, tramp

    Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ robustly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robustly trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ robustly hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ robustly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robustly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robustly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robustly: Quá khứ đơn (6 câu), may và might (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.