Câu tiếng Anh có từ “robustly”
28 câu thật có từ robustly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: robustly nghĩa là mạnh mẽ. robustly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a robust manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ robustly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The figure of the stranger, though not very tall, was above the ordinary height, and gracefully rather than robustly formed.
Từ trong câu: robustly, figure, stranger, though, tall, above, ordinary, height
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Disowned: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, he was not quite what they believed him to be; he was not so repellently uncompromising nor so robustly consistent as he appeared.
Từ trong câu: robustly, nevertheless, quite, believe, consistent, appear
J. P. Jacobsen, Niels Lyhne. Nguồn: Project Gutenberg #55389. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ robustly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ robustly trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ robustly hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ robustly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ robustly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ robustly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ robustly: Quá khứ đơn (5 câu), may và might (5 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.