Câu tiếng Anh có từ “roadside”
157 câu thật có từ roadside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roadside nghĩa là ven đường. roadside là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: edge of a way or road or path. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roadside
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One little party had taken cover in the ditch along the roadside and were seen by the German machine gunner.
Từ trong câu: roadside, little, party, take, cover, see, machine
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Earlier in the day, a government minister was killed by a roadside bomb.
Từ trong câu: minister, roadside, early, day, government, kill, bomb
«Bomb explodes in Sri Lanka near Ministry of Finance», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=89134 (bản sửa đổi 4814675). · English Wikinews · CC BY 2.5
The group were left by the roadside near and reported struggling to breathe in the van.
Từ trong câu: struggle, roadside, group, leave, near, report, breathe, van
«Austrian police find dozens dead inside lorry», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2398612 (bản sửa đổi 4814164). · English Wikinews · CC BY 2.5
Being an intemperate man, one cold night after indulging in his cups, he was found by the roadside stark and stiff.
Từ trong câu: stiff, roadside, man, cold, night, indulge, cup, find
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 3, December, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng roadside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| roadside inns | 47 lần |
| roadside inn | 222 lần |
| roadside bomb | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roadside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roadside trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ roadside hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roadside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roadside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roadside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roadside: Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.