E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roadside”

136 câu thật có từ roadside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roadside nghĩa là ven đường. roadside là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: edge of a way or road or path. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roadside

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They would travel a few days, then stop on the roadside to rest.

    Từ trong câu: roadside, travel, day, stop, rest

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would make you be quiet 'long the roadside, young mistress.

    Từ trong câu: roadside, make, quiet, long, young

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some would trade on the ground, near tje roadside.

    Từ trong câu: roadside, trade, ground, near

    «Mujje Tulye from Uganda/A tour of Kampala markets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307897 (bản sửa đổi 3442074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng roadside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
roadside inns47 lần
roadside inn222 lần
roadside bomb54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roadside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roadside trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ roadside hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ roadside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roadside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roadside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roadside: Quá khứ đơn (31 câu), can và could (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.