Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rhythm”

303 câu thật có từ rhythm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rhythm nghĩa là nhịp điệu. rhythm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic rhythmic unit in a piece of music. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rhythm

Danh sách câu dẫn chứng (303 câu)

  • Lear introduces his unmeaning words and his amorphous creatures not with the pomp of reason, but with the romantic prelude of rich hues and haunting rhythms.

    Từ trong câu: amorphous, haunting, introduce, word, creature, reason, romantic, rich

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The poet who, with frail physique and feeble pulse, sits in his quiet retreat and puts his fine fancies into the rhythms of verse has quality.

    Từ trong câu: physique, poet, pulse, sit, quiet, retreat, put, fine

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dialogue, especially, is bookish, as though the personages knew their speech was to be printed, and were careful of the collocation and rhythm of their words.

    Từ trong câu: bookish, collocation, dialog, especially, though, know, speech, print

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 31, May, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9472. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rhythm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circadian rhythm193 lần
rhythm guitarist28 lần
rhythm guitar53 lần
theta rhythm11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhythm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhythm trong kho câu?
Kho câu có 303 câu có từ rhythm hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rhythm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhythm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhythm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhythm: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.