Câu tiếng Anh có từ “reptilian”
51 câu thật có từ reptilian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reptilian nghĩa là loài bò sát. reptilian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the class Reptilia. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reptilian
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is a difference, but a difference of detail only, and not a reptilian character.
Từ trong câu: reptilian, difference, detail, character
H. G. Seeley, The Ornithosauria An elementary study of the bones of Pterodactyles made from fossil remains found in the Cambridge Upper Greensand, and arranged in the Woodwardian Museum of the University of Cambridge. Nguồn: Project Gutenberg #52655. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever the creature was that made it, its method of progress was not human, but reptilian.
Từ trong câu: reptilian, whatever, creature, make, method, progress, human
Arthur O. Friel, The Pathless Trail. Nguồn: Project Gutenberg #30324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sitting still does not develop a child's reptilian brain.
Từ trong câu: reptilian, sit, still, develop, brain
«Relationships/How Our Ancestors Lived», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82976 (bản sửa đổi 4444637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The lizards and snakes are the two dominant reptilian orders which are still on the increase in species, though certainly not in size.
Từ trong câu: reptilian, snake, dominant, order, still, increase, species, though
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He placed the lantern in a niche in the wall, never turning away the reptilian gaze of those eyes which must haunt my dreams forever.
Từ trong câu: reptilian, place, niche, wall, never, turn, away, gaze
Sax Rohmer, The Insidious Dr. Fu Manchu. Nguồn: Project Gutenberg #173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reptilian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reptilian trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ reptilian hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reptilian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reptilian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reptilian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reptilian: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.