Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reptilian”

51 câu thật có từ reptilian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reptilian nghĩa là loài bò sát. reptilian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the class Reptilia. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reptilian

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The mouth was furnished with two rows of teeth, the outer ones small and fish-like, the inner larger and with a reptilian character.

    Từ trong câu: reptilian, mouth, furnish, row, tooth, outer, one, small

    Charles, Sir Lyell, The Student's Elements of Geology. Nguồn: Project Gutenberg #3772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The great reptilian hearts, however, each as large as a cushion, still lay there, beating slowly and steadily, with a gentle rise and fall, in horrible independent life.

    Từ trong câu: cushion, independent, steadily, reptilian, great, heart, however, large

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reptilian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reptilian trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ reptilian hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reptilian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reptilian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reptilian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reptilian: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.