Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “replacement”
138 câu thật có từ replacement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: replacement nghĩa là thay thế. replacement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of furnishing an equivalent person or thing in the place of another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ replacement
This time though the replacement would be by diesel buses instead of trolleybuses.
Từ trong câu: replacement, time, though, bus, instead
«Kingsway tramway subway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212824 (bản sửa đổi 8773999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A few days later it was announced that he would have heart valve replacement surgery.
Từ trong câu: replacement, valve, day, late, announce, heart, surgery
«Mick Jagger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=213517 (bản sửa đổi 10940041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It most probably would entail the replacement of most of the current - irredeemably corrupt - personnel.
Từ trong câu: replacement, probably, current, corrupt, personnel
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The replacement of any of the boundaries required in the analogy would necessarily mean the replacement of the hypercube itself.
Từ trong câu: replacement, boundary, require, analogy, necessarily, mean, itself
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The replacements would be electricians or gas or machinery.
Từ trong câu: electrician, replacement, gas, machinery
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Sam Brakefield», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265299 (bản sửa đổi 2721500). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng replacement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ replacement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replacement trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ replacement hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ replacement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replacement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replacement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replacement: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.