Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “replacement”
138 câu thật có từ replacement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: replacement nghĩa là thay thế. replacement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of furnishing an equivalent person or thing in the place of another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ replacement
One average, equipment replacement should be every three to five years.
Từ trong câu: replacement, average, equipment, every, five, year
«Directing Technology/Maintain/Maintaining Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137711 (bản sửa đổi 3812227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"And you should see the stock of replacement units every electronics shop stocks for purposes of replacing infallible units, too.
Từ trong câu: infallible, replacement, electronics, see, stock, unit, every, electronic
John W., Jr. Campbell, Islands of Space. Nguồn: Project Gutenberg #20988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ELT is battery powered, and the battery replacement or recharge date should not be exceeded.
Từ trong câu: recharge, battery, power, replacement, date, exceed
«Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 1)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31399 (bản sửa đổi 2214544). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng replacement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ replacement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replacement trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ replacement hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ replacement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replacement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replacement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replacement: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.