Câu tiếng Anh có từ “replacement”
138 câu thật có từ replacement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: replacement nghĩa là thay thế. replacement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of furnishing an equivalent person or thing in the place of another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ replacement
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The replacement is done by the term accumulation point.
Từ trong câu: replacement, term, accumulation, point
«Math for Non-Geeks/Accumulation points of sequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472641 (bản sửa đổi 4612591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I had been asked by Gelal Bey to pay for the replacement of two of Fauad's teeth that I had knocked out.
Từ trong câu: replacement, ask, pay, tooth, knock, out
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If distortion can be corrected by the adjustment of wires, well and good; but if not, then some of the internal framework probably requires replacement.
Từ trong câu: replacement, distortion, correct, adjustment, wire, well, good, internal
H. Barber, The Aeroplane Speaks. Nguồn: Project Gutenberg #818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng replacement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ replacement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replacement trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ replacement hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ replacement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replacement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replacement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replacement: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.