Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “replacement”

138 câu thật có từ replacement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: replacement nghĩa là thay thế. replacement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of furnishing an equivalent person or thing in the place of another. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The main medical application will be replacement of faulty or damaged tissues in humans.

    Từ trong câu: replacement, faulty, main, medical, application, damage, tissue, human

    «Shinya Yamanaka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=365540 (bản sửa đổi 10338826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This environment will require the frequent replacement of lead-acid service batteries.

    Từ trong câu: replacement, environment, require, frequent, lead, acid, service, battery

    «Electric Vehicle Conversion/Technologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49576 (bản sửa đổi 4388952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This means, too, any time you want an extra part of your engine for replacement that you can get it and that it will fit.

    Từ trong câu: replacement, mean, time, want, extra, part, engine, get

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng replacement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • replacement therapy104 lần
  • hormone replacement38 lần
  • eyewall replacement22 lần
  • nicotine replacement16 lần
  • enzyme replacement20 lần
  • sampling with replacement10 lần
  • dopamine replacement12 lần
  • replacement cycle27 lần
  • hip replacement19 lần
  • testosterone replacement8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ replacement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replacement trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ replacement hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ replacement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replacement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replacement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replacement: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.