Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “replacement”

138 câu thật có từ replacement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: replacement nghĩa là thay thế. replacement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of furnishing an equivalent person or thing in the place of another. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Skew; replacement of Patapsco River through Upper Bridge(?).

    Từ trong câu: skew, replacement, river, upper, bridge

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It amounted to a surgical replacement of one hermetic elite by another.

    Từ trong câu: hermetic, elite, surgical, replacement, amount, another

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I think we there wasn't a real deep interrogation of who this replacement was.

    Từ trong câu: interrogation, think, real, deep, replacement

    «Election integrity, the Missouri Voter Protection Coalition, and the Kansas ACLU», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267104 (bản sửa đổi 2794365). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Voice-overs or ADR (automated dialogue replacement), is where dialogue is recorded usually in a studio.

    Từ trong câu: over, voice, automate, dialog, replacement, record, usually, studio

    «Digital Media Concepts/Sound Design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300634 (bản sửa đổi 2573850). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng replacement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • replacement therapy104 lần
  • hormone replacement38 lần
  • eyewall replacement22 lần
  • nicotine replacement16 lần
  • enzyme replacement20 lần
  • sampling with replacement10 lần
  • dopamine replacement12 lần
  • replacement cycle27 lần
  • hip replacement19 lần
  • testosterone replacement8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ replacement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replacement trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ replacement hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ replacement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replacement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replacement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replacement: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.