Câu tiếng Anh có từ “remorselessly”
43 câu thật có từ remorselessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remorselessly nghĩa là không thương tiếc. remorselessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without pity; in a merciless manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remorselessly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Hawazin pursued them remorselessly to the borders of the sacred precincts, beyond which it was sacrilegious to wage war.
Từ trong câu: remorselessly, pursue, border, sacred, beyond, wage, war
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In practice, everything on which the officials could lay their hands under any pretext was swept remorselessly into the fisc.
Từ trong câu: remorselessly, practice, everything, official, lay, hand, sweep
Henry Charles Lea, A History of the Inquisition of Spain; vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #43990. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps the thought of the gas, which was remorselessly burning at his expense in Saville Row, had something to do with his hot impatience.
Có lẽ ý nghĩ về khí đốt đang đốt cháy không ngừng nghỉ ở Saville Row đã liên quan đến tính thiếu kiên nhẫn nóng nảy của anh ta.
Từ trong câu: remorselessly, perhaps, think, gas, burn, expense, row, something
Jules Verne, Around the World in Eighty Days. Nguồn: Project Gutenberg #103. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The genial Senator from the Granite Hills told me of an early aspiration of his own for literary distinction, which was beheaded remorselessly by a villain of this type.
Từ trong câu: remorselessly, senator, hill, tell, early, aspiration, literary, distinction
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remorselessly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remorselessly trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ remorselessly hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remorselessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remorselessly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remorselessly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remorselessly: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.