Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remorselessly”

42 câu thật có từ remorselessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remorselessly nghĩa là không thương tiếc. remorselessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without pity; in a merciless manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remorselessly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • For venial sins it is not right to chastise them remorselessly, but rather to admonish them gently.

    Từ trong câu: remorselessly, sin, right, rather, gently

    165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And will any one say that he is not a miserable caitiff who remorselessly sells his own divine being to that which is most godless and detestable?

    Từ trong câu: remorselessly, miserable, sell, divine, detestable

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remorselessly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remorselessly trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ remorselessly hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remorselessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remorselessly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remorselessly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remorselessly: Quá khứ đơn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.