E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remorselessly”

38 câu thật có từ remorselessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remorselessly nghĩa là không thương tiếc. remorselessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without pity; in a merciless manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remorselessly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The ticking went on cruelly, remorselessly; it was like the needles of the weird sisters spinning out the fate of man.

    Từ trong câu: remorselessly, tick, go, cruelly, like, needle, weird, sister

    Alice Askew, The sporting chance. Nguồn: Project Gutenberg #68678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With one fierce spring I struck their stunned line, and my iron bar swept a clear space as it crashed remorselessly into them.

    Từ trong câu: remorselessly, fierce, spring, strike, stun, line, iron, bar

    Randall Parrish, My Lady of the North. Nguồn: Project Gutenberg #6846. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remorselessly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remorselessly trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ remorselessly hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remorselessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remorselessly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remorselessly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remorselessly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.