E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reminisce”

50 câu thật có từ reminisce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reminisce nghĩa là hồi tưởng lại. reminisce là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: recall the past. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reminisce

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Yet my wife loves to bring home souvenir-photos that make her happy when she reminisces later on.

    Từ trong câu: reminisce, wife, love, bring, home, souvenir, photo, make

    Karl May, Travel Tales in the Promised Land (Palestine). Nguồn: Project Gutenberg #25729. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In the episode, the boys reminisce about past experiences as their school bus is left hanging on the edge of a cliff.

    Từ trong câu: reminisce, episode, boy, past, experience, school, bus, leave

    «City on the Edge of Forever (South Park)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873979 (bản sửa đổi 10140859). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was generally what my vocabulary permitted and then she would reminisce, her vocabulary being much larger, about her life in Russia, about the movies she had seen.

    Từ trong câu: reminisce, generally, vocabulary, permit, much, large, life, movie

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While stationed in Honolulu, he hosted a radio show when off duty, playing jazz records and reminiscing about the old days back in Chicago.

    Khi đóng quân ở Honolulu, anh ấy đã tổ chức một chương trình radio khi không làm nhiệm vụ, chơi các đĩa nhạc jazz và hồi tưởng về những ngày xưa ở Chicago.

    Từ trong câu: radio, reminisce, jazz, station, host, show, off, duty

    «Dave Garroway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322144 (bản sửa đổi 10972480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reminisce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reminisce trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ reminisce hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reminisce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reminisce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reminisce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reminisce: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.