E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reminisce”

50 câu thật có từ reminisce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reminisce nghĩa là hồi tưởng lại. reminisce là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: recall the past. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reminisce

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "Perhaps these are the lads who will be doing that reminiscing fifty years from now."

    Từ trong câu: reminisce, perhaps, do, fifty, year, now

    Robert Hoskins, The Problem Makers. Nguồn: Project Gutenberg #50971. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • King Zora will reminisce about his old friend Biggoron when you show this mask to him.

    Từ trong câu: reminisce, king, old, friend, show, mask

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/The Happy Mask Shop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432817 (bản sửa đổi 3909525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now, Polly, dear, what will you have?” said grandma, looking, so lively and happy, that it was very evident “reminiscing” did her good.

    Từ trong câu: reminisce, now, dear, grandma, look, lively, happy, evident

    Louisa May Alcott, An Old-Fashioned Girl. Nguồn: Project Gutenberg #2787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reminisce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reminisce trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ reminisce hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reminisce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reminisce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reminisce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reminisce: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.