Câu tiếng Anh có từ “reminisce”
50 câu thật có từ reminisce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reminisce nghĩa là hồi tưởng lại. reminisce là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: recall the past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reminisce
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Or maybe you have heard your grandparents reminisce about spending a quarter to purchase a Coke.
Từ trong câu: reminisce, maybe, hear, grandparent, spend, quarter, purchase, coke
«Macroeconomics», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
While walking through the woods, they reminisce that it has been a long time since they last saw each other.
Từ trong câu: reminisce, walk, wood, long, time, since, last, saw
«Hercules and the Amazon Women», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121830 (bản sửa đổi 9959126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reminisce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reminisce trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ reminisce hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reminisce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reminisce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reminisce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reminisce: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.