Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recruit”

222 câu thật có từ recruit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recruit nghĩa là tuyển dụng. recruit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: register formally as a participant or member. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recruit

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In districts where the most spirits are used there were fewer fit recruits."

    Từ trong câu: recruit, district, spirit, use, few, fit

    Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, December 1887 Volume 1, Number 11. Nguồn: Project Gutenberg #27796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those big sheds, way over beyond the houses, have just been put up for the recruits there is no room for.

    Từ trong câu: recruit, big, shed, way, beyond, house, put, up

    Aline Havard, Captain Lucy and Lieutenant Bob. Nguồn: Project Gutenberg #59536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, due to lack or recruiting there are some misconceptions about what the club actually represents.

    Từ trong câu: misconception, due, lack, recruit, club, actually, represent

    «Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There were scores of thousands in this social sewer and new recruits coming daily.

    Từ trong câu: sewer, score, social, new, recruit, come, daily

    Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were no new entrants into the Service, and consequently no material for recruiting.

    Từ trong câu: entrant, new, service, consequently, material, recruit

    Anonymous, The History of the Prince of Wales' Civil Service Rifles. Nguồn: Project Gutenberg #51387. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recruit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
raw recruit360 lần
recruit to twelfth80 lần
recruit sergeant180 lần
recruit sergeants43 lần
lige's recruit31 lần
recruit officer250 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recruit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recruit trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ recruit hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recruit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recruit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recruit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recruit: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.