E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recessive”

64 câu thật có từ recessive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recessive nghĩa là lặn. recessive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to a recession. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recessive

Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)

  • These disorders can be genetically passed down as autosomal recessive or sex-linked recessive.

    Từ trong câu: genetically, recessive, disorder, pass, down, sex, link

    «Fundamentals of Human Nutrition/Lipid storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283110 (bản sửa đổi 4351811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The short tail is caused by the expression of a recessive gene.

    Từ trong câu: tail, recessive, short, cause, expression, gene

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Cats - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166009 (bản sửa đổi 4600386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A previous mutation, arc, of this same type had been found to be a recessive character in the second group.

    Từ trong câu: mutation, recessive, previous, arc, type, find, character, second

    Thomas Hunt Morgan, Sex-linked Inheritance in Drosophila. Nguồn: Project Gutenberg #34368. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is the probable explanation of the fact that the recessive white plumage has some of the pigment from the dominant form.

    Từ trong câu: plumage, recessive, dominant, probable, explanation, fact, white, form

    J. T. Cunningham, Hormones and Heredity A Discussion of the Evolution of Adaptations and the Evolution of Species. Nguồn: Project Gutenberg #8517. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recessive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
autosomal recessive50 lần
recessive allele19 lần
recessive alleles8 lần
recessive genes15 lần
recessive trait15 lần
recessive gene15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recessive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recessive trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ recessive hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recessive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recessive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recessive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recessive: can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.