Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recessive”

64 câu thật có từ recessive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recessive nghĩa là lặn. recessive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to a recession. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recessive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are two different types of alleles: dominant and recessive.

    Từ trong câu: recessive, different, type, dominant

    «AP Biology/Patterns of Inheritance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445126 (bản sửa đổi 4051349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was an increase of recessive lethals coupled with nonconvergence of chromosomes (sex linked) in the fruit fly.

    Từ trong câu: recessive, increase, couple, chromosome, sex, link, fruit, fly

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is the primary lactase deficiency, this deficiency is autosomal recessive and can develop throughout the various stages of life.

    Từ trong câu: recessive, primary, deficiency, develop, throughout, various, stage, life

    «Fundamentals of Human Nutrition/Gut health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283117 (bản sửa đổi 4351796). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Then there were no recessive traits in her family,” asked Kennedy quickly, “of the same sort that you find in the Athertons?”

    Từ trong câu: recessive, trait, family, ask, quickly, sort, find

    Arthur B. Reeve, The War Terror. Nguồn: Project Gutenberg #5073. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recessive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
autosomal recessive50 lần
recessive allele19 lần
recessive alleles8 lần
recessive genes15 lần
recessive trait15 lần
recessive gene15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recessive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recessive trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ recessive hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recessive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recessive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recessive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recessive: can và could (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.