Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quarrelsome”

82 câu thật có từ quarrelsome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quarrelsome nghĩa là hay gây gổ. quarrelsome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: given to quarreling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quarrelsome

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It was said that he could fight, but was not quarrelsome.

    Từ trong câu: quarrelsome, fight

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can be lazy, cold, stubborn, quarrelsome.

    Từ trong câu: quarrelsome, lazy, cold, stubborn

    «Chinese zodiac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167226 (bản sửa đổi 10974610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By constantly wearing this ring Sulla irritated Marius, who was an ambitious and quarrelsome man, and could endure no partner in his glory.

    Từ trong câu: quarrelsome, constantly, wear, ring, irritate, ambitious, man, endure

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing could be more striking than the contrast of his rude and quarrelsome manner with the polished bearing and honeyed tones of the prelates.

    Từ trong câu: quarrelsome, nothing, strike, contrast, rude, manner, polish, bear

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is never quarrelsome if it can be avoided; he is as shrewd at a bargain as any Scotchman, and in all his dealings displays an odd mixture of cunning and credulity.

    Từ trong câu: quarrelsome, never, avoid, bargain, display, odd, mixture

    Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She could not be complying, she dreaded being quarrelsome; her heroism reached only to silence.

    Từ trong câu: reach, comply, quarrelsome, silence

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quarrelsome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quarrelsome trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ quarrelsome hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quarrelsome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quarrelsome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quarrelsome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quarrelsome: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.