Câu tiếng Anh có từ “quarrelsome”
82 câu thật có từ quarrelsome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quarrelsome nghĩa là hay gây gổ. quarrelsome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: given to quarreling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quarrelsome
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There may be another war--people are so quarrelsome--and everything will go then!
Có thể sẽ có một cuộc chiến tranh khác - mọi người hay cãi vã - và rồi mọi chuyện sẽ qua đi!
Từ trong câu: quarrelsome, another, war, people, everything, go
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Philadelphia. Nguồn: Project Gutenberg #28648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was afraid he might be quarrelsome and get himself into more trouble.
Từ trong câu: quarrelsome, afraid, get, himself, trouble
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quarrelsome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quarrelsome trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ quarrelsome hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quarrelsome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quarrelsome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quarrelsome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quarrelsome: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.