Câu tiếng Anh có từ “quarrelsome”
82 câu thật có từ quarrelsome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quarrelsome nghĩa là hay gây gổ. quarrelsome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: given to quarreling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quarrelsome
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But the same high temper and quarrelsome spirit which had compelled him to leave Norway got him into trouble also in his new home.
Từ trong câu: quarrelsome, high, temper, spirit, leave, get, trouble, new
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He notes their excessively quarrelsome disposition, which far exceeds that of the eastern Kingbird, for fighting among themselves seems to be their chief amusement.
Từ trong câu: quarrelsome, note, disposition, far, exceed, eastern, fight, among
Spencer Fullerton Baird, A History of North American Birds; Land Birds; Vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #55192. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This spirit of quarrelsome comradeship which he had observed lately in his rival had not seduced Stephen from his habits of quiet obedience.
Từ trong câu: habit, spirit, rival, quarrelsome, lately, observe, quiet, obedience
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That intensity of light, the physiological troubles which had arisen in him, the overexcitement of all his moral and quarrelsome faculties—he understood all.
Từ trong câu: physiological, faculty, arise, quarrelsome, intensity, light, trouble, moral
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quarrelsome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quarrelsome trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ quarrelsome hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quarrelsome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quarrelsome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quarrelsome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quarrelsome: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.