Câu tiếng Anh có từ “puzzle”
423 câu thật có từ puzzle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: puzzle nghĩa là câu đố. puzzle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ puzzle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It uses an original ring-based system which uses puzzle-solving instead of strategy.
Từ trong câu: puzzle, use, original, ring, base, system, solve, instead
«Paper Mario: The Origami King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=979531 (bản sửa đổi 10212896). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The goal of solving the puzzle is to write different words, letter-by-letter, in the white squares.
Từ trong câu: puzzle, goal, solve, write, different, word, letter, white
«Crossword», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26380 (bản sửa đổi 10950055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dr. Mortimer looked at Holmes with an air of professional interest, and Sir Henry Baskerville turned a pair of puzzled dark eyes upon me.
Từ trong câu: puzzle, professional, puzzled, dr, look, air, interest, sir
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The photograph of the smiling, strong-faced young man, and the little black puzzle book were safe.
Từ trong câu: book, smile, photograph, puzzle, young, safe, strong, face
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng puzzle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sorely puzzle | 360 lần |
| puzzle expression | 581 lần |
| somewhat puzzle | 431 lần |
| greatly puzzle | 288 lần |
| puzzle frown | 95 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ puzzle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ puzzle trong kho câu?
- Kho câu có 423 câu có từ puzzle hoặc các dạng của từ, trích từ 308 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ puzzle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ puzzle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 145 câu, rồi Bậc C1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ puzzle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ puzzle: Quá khứ đơn (71 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.