Câu tiếng Anh có từ “pullover”
18 câu thật có từ pullover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pullover nghĩa là áo chui đầu. pullover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sweater that is put on by pulling it over the head. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pullover
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She discarded the light dress she had worn and replaced it with a serviceable tweed skirt and a pullover.
Từ trong câu: pullover, discard, light, dress, wear, replace, skirt
Leslie Charteris, Meet the Tiger. Nguồn: Project Gutenberg #72869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That will put her off the scent--and it's quite true because I left my yellow pullover there, and I want it."
Từ trong câu: pullover, put, off, scent, quite, true, because, leave
Agatha Christie, Murder at the vicarage. Nguồn: Project Gutenberg #78220. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The two men in pullovers conferred hurriedly as they cranked their levers; then one punched a button and the other reached across, using his left arm to help.
Từ trong câu: pullover, man, hurriedly, lever, punch, button, reach, across
Keith Laumer, Gambler's World. Nguồn: Project Gutenberg #21627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He looked down at himself to see that his white pullover shirt, the one with Mickey Mouse instead of an alligator over the breast pocket, was wet with red.
Từ trong câu: pullover, look, down, himself, see, white, shirt, mouse
Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pullover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pullover trong kho câu?
- Kho câu có 18 câu có từ pullover hoặc các dạng của từ, trích từ 14 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pullover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pullover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 4 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pullover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pullover: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), must và have to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.