Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pullover”
18 câu thật có từ pullover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pullover nghĩa là áo chui đầu. pullover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sweater that is put on by pulling it over the head. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pullover
But instead of terrorists, they had only come across this group of men in black pullovers, who had surrendered en masse.
Từ trong câu: pullover, instead, terrorist, come, across, group, man, black
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Young Mrs. Wiley looked especially pretty in a pleated jade sports skirt, a white pullover sweater, a jade beret on her fair hair.
Từ trong câu: pullover, young, mr, look, especially, pretty, jade, sport
Greye La Spina, Old Mr. Wiley. Nguồn: Project Gutenberg #23379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The term "dashiki" comes from the Yoruba language, where it originally referred to a loose-fitting pullover developed in West Africa as a practical work tunic for men.
Thuật ngữ "dashiki" xuất phát từ ngôn ngữ Yoruba, nơi ban đầu nó được dùng để chỉ một chiếc áo chui đầu rộng rãi được phát triển ở Tây Phi như một chiếc áo dài đi làm thực tế dành cho nam giới.
Từ trong câu: pullover, term, come, language, originally, refer, loose, fit
«Dashiki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69182 (bản sửa đổi 10912013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pullover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pullover trong kho câu?
- Kho câu có 18 câu có từ pullover hoặc các dạng của từ, trích từ 14 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pullover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pullover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 4 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pullover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pullover: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), must và have to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.