Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pullover”
18 câu thật có từ pullover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pullover nghĩa là áo chui đầu. pullover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sweater that is put on by pulling it over the head. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pullover
On the Monday afternoon they had to pullover a really terrible surface that resembled desert sand.
Từ trong câu: pullover, monday, afternoon, really, terrible, surface, resemble, desert
Charles Turley, The Voyages of Captain Scott : Retold from the Voyage of the Discovery and Scott's Last Expedition. Nguồn: Project Gutenberg #6721. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He looked down at himself to see that his white pullover shirt, the one with Mickey Mouse instead of an alligator over the breast pocket, was wet with red.
Từ trong câu: pullover, look, down, himself, see, white, shirt, mouse
Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A great many modern clothes are easy to take off, trousers and skirts are sometimes only held up by elastic, pullovers and short sleeved tops frequently have no fastenings at all.
Từ trong câu: pullover, great, many, modern, clothes, easy, take, off
«Medicine/Hypothermia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155445 (bản sửa đổi 1670151). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pullover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pullover trong kho câu?
- Kho câu có 18 câu có từ pullover hoặc các dạng của từ, trích từ 14 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pullover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pullover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 4 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pullover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pullover: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), must và have to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.