Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “pullover”

18 câu thật có từ pullover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pullover nghĩa là áo chui đầu. pullover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sweater that is put on by pulling it over the head. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Well, the hell with Gournes," came a third voice, through a black pullover.

    Từ trong câu: pullover, well, hell, come, third, voice, black

    Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Try telling that to the judge,” Bernie the Pullover said bitterly.

    Từ trong câu: pullover, try, tell, judge, bitterly

    Frederik Pohl, Search the Sky. Nguồn: Project Gutenberg #52228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That will put her off the scent--and it's quite true because I left my yellow pullover there, and I want it."

    Từ trong câu: pullover, put, off, scent, quite, true, because, leave

    Agatha Christie, Murder at the vicarage. Nguồn: Project Gutenberg #78220. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These movements must be done slowly and gracefully, each swimmer allowing the other time to inflate the lungs before the next pullover is made.

    Từ trong câu: pullover, movement, slowly, swimmer, allow, time, inflate, lung

    Frank Eugen Dalton, Swimming scientifically taught. Nguồn: Project Gutenberg #19065. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pullover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pullover trong kho câu?
Kho câu có 18 câu có từ pullover hoặc các dạng của từ, trích từ 14 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pullover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pullover gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 4 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pullover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pullover: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), must và have to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.