Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “psychology”

281 câu thật có từ psychology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: psychology nghĩa là tâm lý học. psychology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of mental life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ psychology

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Of course in the psychology of the thing it was not in their minds that they would be called upon to express themselves.

    Từ trong câu: psychology, course, thing, mind, call, express, themselves

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such intimate studies in the psychology of persecution were a liberal education, and Whittier would have been no Quaker had he not learned his lesson.

    Từ trong câu: psychology, lesson, liberal, persecution, intimate, study, education, learn

    Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought. Nguồn: Project Gutenberg #78025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would form part of social psychology, and hence of general psychology.

    Từ trong câu: hence, psychology, form, part, social, general

    «Digital Technology and Cultures/Semiotics in Video Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395288 (bản sửa đổi 4007075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I can deceive a bolshevik commissary, or the Princess G.; these--with their psychology never would let me come closer.

    Từ trong câu: deceive, psychology, princess, never, let, come, close

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng psychology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clinical psychology161 lần
cognitive psychology172 lần
developmental psychology68 lần
evolutionary psychology75 lần
humanistic psychology54 lần
educational psychology118 lần
positive psychology312 lần
experimental psychology64 lần
transpersonal psychology34 lần
psychology sociology39 lần
abnormal psychology37 lần
gestalt psychology26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ psychology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psychology trong kho câu?
Kho câu có 281 câu có từ psychology hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ psychology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psychology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psychology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psychology: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.