E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “provocatively”

27 câu thật có từ provocatively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: provocatively nghĩa là khiêu khích. provocatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a provocative manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ provocatively

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "I can see that grand supper-party not coming off," said Joan provocatively.

    Từ trong câu: provocatively, see, grand, supper, party, come, off

    Saki, When William Came. Nguồn: Project Gutenberg #14540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The morrow will not be good while I am upon such a ship as this," she said provocatively.

    Từ trong câu: provocatively, good, ship

    Georgette Heyer, Beauvallet. Nguồn: Project Gutenberg #75547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They did not stay long, and when they were gone she came across to the lounge and gazed at him provocatively.

    Từ trong câu: provocatively, stay, long, go, come, across, lounge, gaze

    Arnold Bennett, Tales of the Five Towns. Nguồn: Project Gutenberg #13293. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I don’t believe you can do it,” laughed Mary provocatively from the conservatory; “I dare you to do it if you can.

    “Tôi không tin bạn có thể làm được,” Mary cười khiêu khích từ nhạc viện; “Tôi thách bạn làm điều đó nếu bạn có thể.

    Từ trong câu: provocatively, believe, laugh, conservatory, dare

    Saki, Beasts and Super-Beasts. Nguồn: Project Gutenberg #269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stoner and McWade exchanged a meaning glance--it was not lost upon their attentive audience--but the latter shrugged and smiled provocatively.

    Từ trong câu: provocatively, attentive, exchange, mean, glance, lose, audience, latter

    Rex Beach, Flowing Gold. Nguồn: Project Gutenberg #6425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ provocatively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provocatively trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ provocatively hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ provocatively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provocatively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provocatively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provocatively: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.