E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “provocatively”

27 câu thật có từ provocatively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: provocatively nghĩa là khiêu khích. provocatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a provocative manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ provocatively

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Her clear young face was provocatively close, the faint perfume of her dark hair in his nostrils.

    Từ trong câu: provocatively, clear, young, face, close, faint, perfume, dark

    Edmond Hamilton, The World with a Thousand Moons. Nguồn: Project Gutenberg #32317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I hear they call Georgie Bassett the 'little gentleman,'” ventured the barber, provocatively, meeting with instant success.

    Từ trong câu: provocatively, hear, call, little, gentleman, venture, barber, meet

    Booth Tarkington, Penrod. Nguồn: Project Gutenberg #402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ provocatively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provocatively trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ provocatively hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ provocatively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provocatively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provocatively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provocatively: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.