Câu tiếng Anh có từ “provider”
113 câu thật có từ provider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: provider nghĩa là nhà cung cấp. provider là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose business is to supply a particular service or commodity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ provider
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Further, internet service providers that notice torrent activity may send warning letters or suspend the service.
Từ trong câu: provider, further, internet, service, notice, activity, send, warn
«Lentis/Antipiracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440001 (bản sửa đổi 4596124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The software provider grants you permission to use the software, but you may not do anything that the license does not expressly permit.
Từ trong câu: provider, software, grant, permission, use, anything, license, permit
«An Internet of Everything?/Open Source and Proprietary Technologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368541 (bản sửa đổi 4381178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, when aggression becomes impairing to the point of interfering with the child’s and family’s functioning, parents may seek help from a mental health provider.
Tuy nhiên, khi sự hung hăng trở nên suy yếu đến mức cản trở hoạt động của trẻ và gia đình, cha mẹ có thể tìm kiếm sự giúp đỡ từ nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe tâm thần.
Từ trong câu: mental, provider, help, seek, health, parent, impair, function
«WikiJournal Preprints/Finding a Needed Diagnostic Home for Children with Impulsive Aggression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280344 (bản sửa đổi 2369860). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At the highest levels of nursing practice, nurse practitioners may act as primary health care providers.
Từ trong câu: practitioner, high, level, nurse, practice, act, primary, health
«Open Source Handbook of Nursing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95573 (bản sửa đổi 3693241). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng provider
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jpa provider | 172 lần |
| healthcare provider | 193 lần |
| provider isps | 38 lần |
| mooc provider | 35 lần |
| provider isp | 28 lần |
| voip provider | 26 lần |
| service provider | 833 lần |
| telecommunications provider | 20 lần |
| communications provider | 50 lần |
| broadband provider | 14 lần |
| hosting provider | 16 lần |
| telecom provider | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ provider
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provider trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ provider hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ provider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provider gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provider?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provider: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.