E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “provider”

111 câu thật có từ provider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: provider nghĩa là nhà cung cấp. provider là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose business is to supply a particular service or commodity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ provider

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Today, the company is the leading provider of GPS-based tracking systems for professional team sports around the world – football included.

    Từ trong câu: provider, today, company, lead, base, track, system, professional

    «Sport Innovation/GPS Tracking of Players and Ball in Conjunction/GPSports Property Limited», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262920 (bản sửa đổi 3326768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng provider

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jpa provider172 lần
healthcare provider193 lần
provider isps38 lần
mooc provider35 lần
provider isp28 lần
voip provider26 lần
service provider833 lần
telecommunications provider20 lần
communications provider50 lần
broadband provider14 lần
hosting provider16 lần
telecom provider11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ provider

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ provider trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ provider hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ provider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ provider gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ provider?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ provider: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.