Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “protocol”

110 câu thật có từ protocol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: protocol nghĩa là giao thức. protocol là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (computer science) rules determining the format and transmission of data. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Once communication has been established between two computers, an additional protocol is needed to exchange computer files.

    Từ trong câu: protocol, once, communication, establish, computer, additional, need, exchange

    «Basic Physics of Nuclear Medicine/PACS and Advanced Image Processing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93700 (bản sửa đổi 4659756). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Any country who has signed this Protocol must follow it.

    Từ trong câu: protocol, country, sign, follow

    «1925 Geneva Protocol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318302 (bản sửa đổi 10154680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Kyoto Protocol set up a cap-and-trade system.

    Từ trong câu: protocol, set, up, cap, trade, system

    «High School Earth Science/Reducing Air Pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243644 (bản sửa đổi 3956551). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This point of the age of the program is touched upon at least twice in the Protocols themselves.

    Từ trong câu: protocol, point, age, program, touch, least, twice, themselves

    William John Cameron, The International Jew, the world's foremost problem [volume I]. Nguồn: Project Gutenberg #37539. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of you reading this could perhaps find your grandparents or even great-grandparents using this protocol when they were in College.

    Từ trong câu: grandparent, read, perhaps, find, even, great, use, protocol

    «Serial Programming/Introduction and OSI Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10620 (bản sửa đổi 3569278). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng protocol

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • kyoto protocol131 lần
  • routing protocol109 lần
  • internet protocol332 lần
  • layer protocol146 lần
  • transfer protocol151 lần
  • configuration protocol78 lần
  • ssh protocol47 lần
  • datagram protocol37 lần
  • protocol tcp39 lần
  • ip protocol60 lần
  • bittorrent protocol34 lần
  • protocol dhcp38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ protocol

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protocol trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ protocol hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ protocol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protocol gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protocol?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protocol: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.