Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “protocol”

110 câu thật có từ protocol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: protocol nghĩa là giao thức. protocol là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (computer science) rules determining the format and transmission of data. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Should anyone own the protocols--the agreed-upon common technical standards--that make the Internet possible?

    Từ trong câu: protocol, anyone, agree, common, technical, standard, make, internet

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All peers use a common protocol that specifies how they should communicate with each other, how a new block is created and validated.

    Tất cả các đồng nghiệp sử dụng một giao thức chung chỉ định cách họ giao tiếp với nhau, cách tạo và xác thực một khối mới.

    Từ trong câu: protocol, validate, peer, use, common, specify, communicate, new

    «Blockchain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=645324 (bản sửa đổi 10942018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Data collection should be designed with clear protocols for safeguarding participant information.

    Từ trong câu: safeguard, protocol, data, collection, design, clear, participant, information

    «Chatbots For Social Change/IRB, Research Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469488 (bản sửa đổi 4436302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng protocol

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • kyoto protocol131 lần
  • routing protocol109 lần
  • internet protocol332 lần
  • layer protocol146 lần
  • transfer protocol151 lần
  • configuration protocol78 lần
  • ssh protocol47 lần
  • datagram protocol37 lần
  • protocol tcp39 lần
  • ip protocol60 lần
  • bittorrent protocol34 lần
  • protocol dhcp38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ protocol

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protocol trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ protocol hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ protocol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protocol gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protocol?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protocol: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.