Câu tiếng Anh có từ “protocol”
110 câu thật có từ protocol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: protocol nghĩa là giao thức. protocol là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: forms of ceremony and etiquette observed by diplomats and heads of state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ protocol
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I took occasion to look into the question of the effect of an unratified protocol.
Từ trong câu: protocol, take, occasion, look, question, effect
Shelby M. Cullom, Fifty Years of Public Service Personal Recollections of Shelby M. Cullom, Senior United States Senator from Illinois. Nguồn: Project Gutenberg #23097. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was this the signing of a new protocol they witnessed?
Từ trong câu: protocol, sign, new, witness
L. Adams Beck, The Chaste Diana. Nguồn: Project Gutenberg #65311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He also expressed doubt whether the newspaper representatives could be utilized to urge acceptance of the protocol under pain of detention.
Từ trong câu: protocol, express, doubt, whether, newspaper, representative, utilize, urge
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The drilling crew became accustomed to the deviation from standard safety protocol, until it failed catastrophically.
Đội khoan đã quen với việc đi chệch khỏi quy trình an toàn tiêu chuẩn cho đến khi nó thất bại thảm hại.
Từ trong câu: catastrophically, drill, crew, become, accustom, deviation, standard, safety
«Professionalism/Gepp, Dee, and Lentz, and the leak at Aberdeen Proving Ground», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360982 (bản sửa đổi 3444835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng protocol
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kyoto protocol | 131 lần |
| routing protocol | 109 lần |
| internet protocol | 332 lần |
| layer protocol | 146 lần |
| transfer protocol | 151 lần |
| configuration protocol | 78 lần |
| ssh protocol | 47 lần |
| datagram protocol | 37 lần |
| protocol tcp | 39 lần |
| ip protocol | 60 lần |
| bittorrent protocol | 34 lần |
| protocol dhcp | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ protocol
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protocol trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ protocol hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ protocol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protocol gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protocol?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protocol: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.