E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “protocol”

110 câu thật có từ protocol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: protocol nghĩa là giao thức. protocol là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: forms of ceremony and etiquette observed by diplomats and heads of state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ protocol

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng protocol

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kyoto protocol131 lần
routing protocol109 lần
internet protocol332 lần
layer protocol146 lần
transfer protocol151 lần
configuration protocol78 lần
ssh protocol47 lần
datagram protocol37 lần
protocol tcp39 lần
ip protocol60 lần
bittorrent protocol34 lần
protocol dhcp38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ protocol

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protocol trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ protocol hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ protocol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protocol gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protocol?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protocol: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.