Câu tiếng Anh có từ “program”
2.373 câu thật có từ program hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: program nghĩa là chương trình. program là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a series of steps to be carried out or goals to be accomplished. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ program
Danh sách câu dẫn chứng (2.373 câu)
I well remember how one of my classmates forgot to bring the music to the class song which was to have been one of the attractions of the program.
Từ trong câu: classmate, well, remember, forget, bring, music, class, song
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler - Tiếng Anh - en-US, PD-US
I call on Congress to pass the requirement for a V-chip in TV sets so that parents can screen out programs they believe are inappropriate for their children.
Từ trong câu: tv, call, pass, requirement, chip, set, parent, screen
Bill Clinton, State of the Union Addresses - Tiếng Anh - en-US, PD-US
To make the V-chip work, I challenge the broadcast industry to do what movies have done--to identify your programming in ways that help parents to protect their children.
Từ trong câu: movie, programming, make, chip, work, challenge, broadcast, industry
Bill Clinton, State of the Union Addresses - Tiếng Anh - en-US, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng program nằm ở trang từ điển: program đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ program
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ program trong kho câu?
- Kho câu có 2.373 câu có từ program hoặc các dạng của từ, trích từ 1.786 tác phẩm và tài liệu. 62 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ program xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ program gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 631 câu, rồi Bậc B1 với 571 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.