Câu tiếng Anh có từ “probe”
153 câu thật có từ probe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: probe nghĩa là thăm dò. probe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into unfamiliar or questionable activities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ probe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The probe would collect the dust kicked into space as it made a slow flyby.
Từ trong câu: probe, collect, dust, kick, space, make, slow
«Deimos (moon)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29562 (bản sửa đổi 10327936). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Still I suspect that you and Simmias would be glad to probe the argument further.
Từ trong câu: probe, still, suspect, glad, argument, further
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You wouldn’t come back here to live?” probed her cousin with an air of hopefulness.
Từ trong câu: probe, come, back, live, cousin, air
Louis Bromfield, The green bay tree. Nguồn: Project Gutenberg #73944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would the distinguished gentleman be willing to probe his soul in search of the true reason for the difference in his treatment of the two?
Từ trong câu: probe, distinguish, gentleman, will, soul, search, true, reason
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng probe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| huygens probe | 32 lần |
| fluorescent probe | 24 lần |
| voyager probe | 24 lần |
| hybridization probe | 12 lần |
| cassini probe | 11 lần |
| probity probe | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ probe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ probe trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ probe hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ probe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ probe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ probe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ probe: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.